Tìm kiếm sản phẩm trên taobao không hề đơn giản với những người chưa có kinh nghiệm nhap hang taobao. Hiểu được điều này, khotrungviet sẽ tổng hợp giúp bạn danh sách từ vựng về đồ gia dụng để rút ngắn thời gian tìm kiếm sản phẩm kinh doanh thành công trên taobao.

Đồ gia dụng tiềm năng trên taobao

Đồ gia dụng là ngành hàng cực kỳ tiềm năng tại Việt Nam hiện nay. Đây là sản phẩm thiết yếu bởi vậy nếu biết nắm bắt thị trường và nhập hàng taobao đúng cách với giá tốt bạn sẽ kinh doanh thành công ở lĩnh vực này.

Các sản phẩm gia dụng được nhiều người Việt nhập về có thể kể đến như:

  • Đồ dùng nhà bếp
  • Đồ làm bánh
  • Đồ cho bé ăn
  • Đồ trang trí bếp
  • Nồi, xoong, chảo

Đồ điện tử gia dụng: bếp từ, bếp nướng, lẩu, nồi cơm điện, phụ kiện nhà bếp, nồi chiên không dầu, lò nướng bánh, lò vi sóng, máy rửa bát,…

Đặc điểm dân số đang phát triển khiến cho sản phẩm gia dụng ngày càng có sức mua lớn. Ngoài các thị trường chợ truyền thống, siêu thị ra hiện nay rất nhiều chủ shop đã buôn bán thành công đồ gia dụng trên các sàn TMĐT tại Việt Nam như: shopee, sendo, lazada, tiki,… chưa kể các website khác mà các công ty gia dụng lập ra để bán hàng,…

Tại sao nhap hang taobao lại là nơi lý tưởng lấy đồ gia dụng về kinh doanh

Quy mô về nhân công, chủ động về nguyên liệu cùng sự sáng tạo hay sao chép cực nhanh của trung quốc khiến cho giá thành sản phẩm trên taobao cực kỳ rẻ. Dù là hàng nhái nhưng chất lượng sản phẩm cũng khá tốt, mẫu mã đa dạng giá thành rẻ khiến cho ngày càng nhiều dân buôn trên khắp thế giới tới đây để tìm kiếm nguồn hàng tốt. Ưu điểm của hàng gia dụng taobao đó là:

  • Giá rẻ
  • Mẫu mã đa dạng từ thiết kế đến màu sắc
  • Sản phẩm tiện lợi, bắt trend nhanh
  • Số lượng cung cấp không hạn chế.

Chính bởi sự đa dạng như vậy mà khiến cho rất nhiều người lần đầu tiên tiếp xúc với taobao không thể tìm kiếm sản phẩm của mình. Có nhiều người dùng cách google translate để lấy từ khóa tìm kiếm sản phẩm trên taobao nhưng khá tốn thời gian. Hiểu được điều này khotrungviet xin được tổng hợp từ nhiều nguồn danh sách từ vựng đồ gia dụng taobao thông dụng, sát nghĩa ở phần tiếp theo.

Tổng hợp danh sách từ vựng đồ gia dụng để tìm kiếm sản phẩm nhap hang taobao

1              日用百货           Rì yòng bǎihuò  Hàng tiêu dùng

2              烹饪工具            Pēngrèn gōngjù Dụng cụ nấu ăn

3              炒锅      Chǎo guō             Chảo xào

4              蒸锅      Zhēng guō           Nồi hấp

5              菜刀     Cài dāo Dao        nhà bếp

6              套刀     Tào dāo Dao       theo bộ

7              烤箱     Kǎo xiāng             Lò nướng

8              电火锅 Diàn huǒ guō    Nồi lẩu điện

9              豆浆机 Dòu jiāng jī          Máy làm sữa đậu nành

10           电磁炉 Diàn cílú               Bếp từ

11           压力锅 Yālì guō Nồi áp xuất

12           平底锅 Píngdǐ guō           Chảo rán

13           汤锅      Tāng guō        Nồi hầm

14           奶锅      Nǎi guō         Nồi sữa

15           水果刀 Shuǐ guǒ dāo      Dao gọt hoa quả

16           厨房小工具       Chú fáng xiǎo gōngjù      Dụng cụ nhà bếp

17           打蛋器 Dǎ dàn qì             Máy đánh trứng

18           净水器 Jìng shuǐ qì          Bình lọc nước

19           蛋糕模 Dàngāo mó         Khuôn làm bánh

20           开瓶器 Kāi píng qì            Dụng cụ mở chai

21           蒸笼      Zhēng lóng          Lồng hấp, Vỉ hấp

22           砧板、菜板       Zhēnbǎn, cài bǎn              Thớt gỗ, thớt chặt thức ăn

23           食物罩 Shíwù zhào         Lồng bàn

24           调味盒、调料瓶             Tiáowèi hé, tiáoliào píng               Hộp, bình đựng gia vị

25           刨子     Bàozi             Bào vỏ

26           牙签筒 Yáqiān tǒng        Ống tăm

27           厨用笼、架       Chú yòng lóng, jià Giá,    khay đựng

28           杯子水壶           Bēizi shuǐhú        Cốc, ấm đun nước

29           餐具     Cānjù    Bộ đồ ăn

30           碗、碟、盘       Wǎn, dié, pán    Bát, đĩa, khay

31           刀叉、勺、筷、签        Dāo chā, sháo, kuài, qiān               Dao nĩa, muôi, đũa, tăm

32           餐具套装           Cānjù tào zhuāng             Bộ đồ ăn theo bộ

33           杯垫      Bēi diàn Lót cốc

34           吸管     Xīguǎn  Ống hút

35           保鲜膜 Bǎoxiān mó Màng            bảo quản thực phẩm

36           保鲜袋 Bǎoxiān dài         Túi bảo quản thực phẩm

37           保鲜盒 Bǎoxiān hé          Hộp bảo quản thực phẩm

38           保鲜盖 Bǎoxiān gài         Nắp bảo quản thực phẩm

39           伞、电筒            Sǎn, diàntǒng     ô dù, đèn pin

40           日用杂货           Rì yòng záhuò    Hàng tạp hóa

41           蚊香     Wénxiāng            Hương muỗi

42           防蚊手环           Fáng wén shǒu huán       Vòng đeo tay chống muỗi

43           杀虫剂 Shā chóng jì        Thuốc trừ sâu

44           电驱蚊器            Diàn qū wén       qì Máy đuổi côn trùng

45           烟灰缸 Yānhuī gāng        Gạt tàn

46           火柴     Huǒ chái               Diêm

47           打火机 Dǎ huǒjī               Bật lửa

48           戒烟用品           Jièyān yòngpǐn  Sản phẩm cai thuốc lá

49           温度计 Wēn dùjì              Nhiệt kế

50           家用梯 Jiā yòng tī            Thang gia dụng

51           熨烫板 Yùn tàng              bǎn Bàn ủi

52           剪刀     Jiǎn dāo                Kéo

53           热水袋 Rè shuǐ dài Túi   chườm nóng

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà

1 浴室  Yù shì    Nhà tắm

2 鱼缸  Yú gāng Bể cá

3 蜡烛  Là zhú   Cây nến

4 篮子  Lán zi     Cái làn

5 双层床             Shuāng céng chuáng       Giường  tầng

6 橱柜  Chú guì Tủ bát đĩa

7 椅子  Yǐ zi        Cái ghế

8 吸尘器             Xī chénqì              Máy hút bụi

9 窗户  Chuāng hù           Cửa sổ

10 喷水壶           Pēn shuǐhú          Bình tưới nước

11 独轮车           Dú lúnchē            Xe cút kít

12 床     Chuáng Cái giường

13 卧房 Wò fáng               Phòng ngủ

14 鸟屋 Niǎo wū               Chuồng chim

15 拌搅机           Bàn jiǎo jī             Máy xay sinh tố

16 瓶子 Píng zi   Chai nước

17 扫帚 Sào zhǒu              Cái chổi

18 水桶 Shuǐ tǒng             Xô nước

19 冰箱 Bīng xiāng            Tủ lạnh

20 叉子 Chāzi     Cái dĩa, cái xiên

21 客厅 kè tīng   Phòng khách

22 空调 kōng tiáo              Máy điều hòa

23  沙发              shāfā     Ghế Sofa

24 冷气机          lěng qìjī Máy lạnh

25 靠垫 Kào diàn               Miếng đệm

26 电视机           diàn shìjī              Tivi DVD

27 播放机DVD bō fàngjī              Đầu đĩa DVD

28 遥控器          yáo kòng qì         Điều khiển từ xa

29 电话 diàn huà               Điện thoại

30 电风扇           diàn fēng shàn   Quạt máy

31 电暖器           diàn nuǎn qì       Hệ thống sưởi ấm

32  灯泡              dēng pào             Bóng đèn

33 茶桌 chá zhuō              Bàn trà

34 吊灯 diào dēng            Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng

35 卧室 wò shì   Phòng ngủ

36 衣柜 yī guì      Tủ quần áo

37 床     chuáng Giường

39 单人床           dān rén chuáng Giường đơn

40 被子 bèi zi      Chăn mền

41 毛毯 máo tǎn               Chăn lông

42 床垫 chuángdiàn         Nệm

43 枕头 zhěn tóu              Gối

44 枕套 zhěn tào               Bao gối

45 床灯 chuáng dēng      Đèn giường

46 床单 chuáng dān         Ga giường

47 镜子 jìng zi     Gương soi, kiếng

48 衣架 yī jià       Móc treo quần áo

49 窗帘 chuāng lián         Tấm màn che cửa sổ

50 梳妆台           shū zhuāng tái   Quầy trang điểm

51 卫生间           wèi shēng jiān   phòng tắm

52 浴缸 yù gāng Bồn tắm

53 脸盆 liǎn pén Bồn rửa mặt

54 花洒 huā sǎ   Vòi sen

55 水龙头           shuǐ lóng tóu      Vòi nước

56 马桶 mǎ tǒng               Bồn cầu

57 排水口          pái shuǐ kǒu        Ống thoát nước

58 热 水 器         rè shuǐ qì              Máy nước nóng

59 洗发乳           xǐfà rǔ   Dầu gội đầu

60 沐浴乳          mù yùrǔ               sữa dưỡng thể

61 洗面乳          xǐ miàn rǔ            Sữa rửa mặt

62 卸妆油           xiè zhuāng yóu  Nước tẩy trang

63 牙刷 yá shuā Bàn chải đánh răng

64 香皂 xiāng zào             xà bông

65 牙膏 yá gāo   Kem đánh răng

66 厨房 chú fáng               phòng bếp

67 餐桌 cān zhuō              Bàn ăn

68 椅子 yǐzi          Ghế

69 电饭锅           diàn fàn guō       Nồi cơm điện

70 冰箱 bīng xiāng            Tủ lạnh

71 饮水机           yǐn shuǐjī              Bình đựng nước

72 煤气炉          méi qìlú                Bếp ga

73 油烟机          yóu yānjī              Quạt thông gió

74  锅    guō        Nồi

75 平锅 píng guō               Chảo

76 水壶 shuǐ hú Ấm nước

77 菜板 cài bǎn  Tấm thớt

78 菜刀 cài dāo  Con dao

79 餐具 cān jù    Chén bát

80 盘子 pán zi    Cái mâm

81 碟子 dié zi      Cái dĩa

82 筷子 kuài zi    Đũa

83 勺子 sháo zi  Muỗng

84 茶壶 chá hú   Bình trà

85 餐具洗涤剂 cānjù xǐdíjì           Nước rửa chén

86 洗衣粉          xǐyī fěn Bột giặt

87 抹布 mò bù   Khăn lau bàn

88 洗衣机          xǐyījī       Máy giặt

89 海绵 hǎi mián               Miếng xốp rửa chén

90 书房 shū fáng               phòng sách

91 电脑 diàn nǎo               Máy vi tính

92 台式电脑     táishì diànnǎo    Máy tính để bàn

93 打印机          dǎyìnjī   Máy in

94 插头 chā tóu Phích cắm điện

95 书桌 shū zhuō              Bàn học, bàn làm việc

96 书架 shū jià   Tủ sách

97 开关 kāi guān               Công tắc điện

98 插座 chā zuò Ổ cắm

99 台灯 tái dēng               Đèn bàn

Từ vựng tiếng Trung về sản phẩm Gia dụng

1              Bột giặt 洗衣粉 Xǐyī fěn

2              Xà phòng giặt     洗衣皂 Xǐyī zào

3              Xà phỏng lỏng    洗衣液 Xǐyī yè

4              Nước xả               衣物柔软剂       Yīwù róu ruǎn jì

5              Nước rửa tay     洗手液 Xǐshǒu yè

6              Bản hốt 拖把     Tuō bǎ

7              Túi đựng rác       垃圾袋 Lèsè dài

8              Phất bụi               除尘掸 Chúchén dǎn

9              Chổi quét            扫把      Sào bǎ

10           Bàn chải giặt       洗衣刷 Xǐyī shuā

11           Chổi cọ chai lọ   瓶刷     Píng shuā

12           Giẻ nồi  锅刷      Guō shuā

13           Thùng vắt            拖布桶 Tuōbù tǒng

14           Cọ nhà vệ sinh   马桶刷 Mǎtǒng shuā

15           Búi ghẻ sắt          钢丝球 Gāngsī qiú

16           Găng tay dùng một lần   一次性手套       Yīcì xìng shǒutào

17           Bao tay áo           袖套     Xiù tào

18           Tạp dề  围裙      Wéiqún

19           Khăn lau bát, khăn lau các loại    百洁布、洗碗巾             Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīn

20           Đồ thu gom, phơi phóng               收纳洗晒            Shōunà xǐ shài

21           Túi đựng đồ        收纳袋 Shōunà dài

22           Túi nén đồ           压缩袋 Yāsuō dài

23           Hộp đựng đồ      收纳盒 Shōunà hé

24           Thùng đựng đồ 收纳箱 Shōunà xiāng

25           Túi mua đồ gia dụng       家用购物袋       Jiāyòng gòuwù dài

26           Giỏ mua sẵm      购物篮 Gòuwù lán

27           Hộp đựng khăn giấy        纸巾盒 Zhǐjīn hé

28           Túi đựng giấy vệ sinh      卫生棉包            Wèi shēng mián bāo

29           Giá phơi               晾晒架 Liàng shài jià

30           Móc phơi             挂钩      Guà gōu

31           Móc áo nhựa     塑料衣架           Sùliào yījià

32           Móc áo nhung ép             植绒衣架            Zhí róng yījià

33           Móc áo kim loại 金属衣架           Jīnshǔ yījià

34           Đồ vệ sinh           卫浴洗漱            Wèiyù xǐshù

35           Máy cạo râu, dao cạo râu              剃须刀、除毛器             Tì xū dāo, chú máo qì

36           Mũ tắm 浴帽     Yù mào

37           Màn phòng tắm 浴帘     Yù lián

38           Bông tắm             沐浴球 Mùyù qiú

39           Lấy giáy tai          耳勺     Ěr sháo

40           Bàn chải đánh răng          牙刷     Yá shuā

41           Tăm xỉa răng, dây xỉa răng            牙签、牙线       Yáqiān, yá xiàn

42           Giá đựng bàn chải            牙刷架 Yá shuā jià

43           Đá matxa chân  磨脚石 Mó jiǎo shí

44           Hộp đựng xà phòng        肥皂盒 Féi zào hé

45           Giá treo giấy vệ sinh        手纸架 Shǒu zhǐ jià

46           Vòng, thanh, giá treo khăn           毛巾架、杆、环             Máojīn jià, gān, huán

47           Đồ phòng tắm theo bộ   卫浴套件            Wèi yù tàojiàn

48           Tã lót     尿片、尿垫       Niào piàn, niào diàn

49           Đồ nôi em bé     婴幼儿床上用品             Yīng yòu’ér chuáng shàng yòng pǐn

50           Sữa tắm cho trẻ sơ sinh 婴幼儿卫浴清洁             Yīng yòu’ér wèiyù qīng jié

51           Nôi         婴儿床 Yīng’ér chuáng

52           Yếm sơ sinh        围嘴围兜            Wéi zuǐ wéi dōu

53           Núm vú cao su   奶嘴     Nǎi zuǐ

54           Bình sữa               奶瓶     Nǎi píng

55           Địu em bé           婴儿抱带            Yīng’ér bào dài

56           Sữa bột 奶粉     Nǎi fěn

57           Quần bỉm            纸尿裤 Zhǐ niào kù

58           Túi ngủ cho bé   婴儿睡袋            Yīng’ér shuì dài

59           Giấy sinh hoạt   生活用纸           Shēng huó yòng zhǐ

60           Giấy ăn 餐巾纸 Cān jīn zhǐ

61           Giấy lau tay         手帕纸 Shǒu pà zhǐ

62           Khăn giấy             面纸      Miàn zhǐ

63           Giấy ướt              湿巾     Shī jīn

64           Khăn giấy rút      抽纸      Chōu zhǐ

65           Giấy cuộn            卷筒纸 Juǎn tǒng zhǐ

66           Giấy vệ sinh        卫生巾 Wèi shēng jīn